Hàm TRIM xóa khoảng trắng
Thuộc phần Công thức và phân tích dữ liệu trong hành trình Excel của Coddy. Bài học 21 trên 28.
TRIM(text) xóa khoảng trắng thông thường ở đầu và cuối, đồng thời rút gọn các khoảng trắng thông thường liên tiếp giữa các từ thành một khoảng trắng. Hàm này không xóa mọi ký tự khoảng trắng Unicode. Đầu vào của chúng ta dùng dấu cách thông thường trên bàn phím.
B2 chứa North Team .
Ví dụ: =TRIM(B2).
Khoảng trắng ở đầu và cuối biến mất, còn dãy khoảng trắng bên trong trở thành một khoảng trắng.
TRIM loại bỏ khoảng trắng thông thường và giữ lại một khoảng trắng giữa các từ.
Phiếu luyện tập đánh dấu các ô mà bạn cần nhập công thức. Các công thức đó phải hoạt động đúng cả khi các bài kiểm tra thay đổi dữ liệu đầu vào.
Thử thách
DễTên ban đầu nằm trong B2:B4. Xóa khoảng trắng thông thường trong các tên đó ở C2:C4 bằng TRIM.
Nhập công thức vào các ô kết quả được tô sáng: C2, C3, C4. Giữ nguyên dữ liệu và tiêu đề đã cho. Các bài kiểm tra sẽ thay đổi giá trị đầu vào, vì vậy hãy dùng tham chiếu ô thay vì nhập câu trả lời mẫu. Dùng tên hàm tiếng Anh và dấu phẩy giữa các đối số.
Tự làm thử
| A | B | C | D | E | F | G | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Row | Raw name | Clean name | ||||
| 2 | 1 | Ada Lee | |||||
| 3 | 2 | Bo Kim | |||||
| 4 | 3 | Cy | |||||
| 5 | |||||||
| 6 | |||||||
| 7 | |||||||
| 8 | |||||||
| 9 | |||||||
| 10 | |||||||
| 11 | |||||||
| 12 | |||||||
| 13 | |||||||
| 14 |
Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Công thức và phân tích dữ liệu
1Công thức có thể tái sử dụng
Tham chiếu tương đốiTham chiếu tuyệt đốiTham chiếu hỗn hợpLàm tròn kết quảÔn tập: Hóa đơn dịch vụ5Làm sạch dữ liệu đã nhập
Hàm TRIM xóa khoảng trắngHàm SUBSTITUTE thay thế văn bảnTìm dấu phân cáchChuyển văn bản số thành sốÔn tập: Nhãn đã nhậpTự luyện tập: Playground Excel