Phép rút gọn số học
Thuộc phần Nền tảng cơ bản trong hành trình Java của Coddy. Bài học 19 trên 73.
Java tạo ra một cách viết tắt thú vị cho các phép toán số học với chính biến đó.
Ví dụ, thay vì viết:
int a = 5;
a = a + 3; // a có giá trị 8Ta có thể viết gọn bằng cách dùng +=:
int a = 5;
a += 3; // a có giá trị 8+= đang cộng giá trị 3 vào chính a
Thao tác này áp dụng cho mọi phép toán số học:
| Toán tử | Cách viết tắt |
|---|---|
| + | += |
| - | -= |
| * | *= |
| / | /= |
| % | %= |
Thử thách
Người mớiBạn được cung cấp đoạn code khởi tạo count. (Đừng xóa dòng này!)
Nhiệm vụ của bạn là thực hiện các phép tính sau, theo thứ tự này:
- Cộng
4vàocount - Nhân
countvới2 - Trừ
1khỏicount
Hãy dùng các toán tử rút gọn để thực hiện nhé!
Tự làm thử
public class Main {
public static void main(String[] args) {
int count = 0;
// Viết code của bạn bên dưới
// Đừng thay đổi dòng bên dưới
System.out.println("count = " + count);
}
}Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Nền tảng cơ bản
4Toán tử phần 1
Toán tử số họcToán tử moduloTăng/giảmTăng/giảm sauPhép rút gọn số họcToán tử so sánhSo sánh chuỗi7Nhập xuất cơ bản
Các phương thức System.outĐịnh dạng đầu raLớp ScannerÔn tập: đến 120Ôn tập: đúng hay sai5Toán tử, phần 2
Toán tử logic, phần 1Toán tử logic, phần 2Ôn tập: logic cơ bảnToán tử logic, phần 3Toán tử logic, phần 411Kiến thức cơ bản về mảng
Khai báo mảngTruy cập phần tửChỉnh sửa mảngPhương thức của mảngÔn tập: mảng tíchÔn tập: mảng đảo ngượcTự luyện tập: Trình biên dịch Java online