Xem tất cả khoản chi
Thuộc phần Kiến thức nền tảng trong hành trình Swift của Coddy. Bài học 80 trên 86.
Thử thách
DễTrong bài học trước, bạn đã triển khai tính năng "Add expense". Bây giờ, hãy triển khai tính năng "View all expenses" cho tùy chọn "2".
Sửa code để xử lý tùy chọn "2":
- Khi người dùng nhập
"2", hãy kiểm tra xem mảngexpensescó rỗng không - Nếu mảng rỗng, hãy in ra
No expenses recorded. - Nếu mảng có các khoản chi, hãy in ra
Your expenses:, sau đó in từng khoản chi trên một dòng riêng, theo định dạng- $theo sau là số tiền như cách Swift in một giá trịDouble(ví dụ,25.50được in thành- $25.5) - Các tùy chọn
"3"và"4"vẫn phải in raComing soon... - Các tùy chọn
"1"và"5"vẫn phải hoạt động như trước
Hành vi mong đợi:
- Khi nhập
"2"mà không có khoản chi nào, hãy in raNo expenses recorded. - Khi nhập
"2"và có khoản chi, hãy in tiêu đề và liệt kê từng khoản chi với dấu gạch ngang và ký hiệu đô la
Tương tác mẫu:
1. Add expense
2. View all expenses
3. Show total and average
4. Clear all expenses
5. Exit
2
No expenses recorded.
1. Add expense
2. View all expenses
3. Show total and average
4. Clear all expenses
5. Exit
1
Enter expense amount:
25.50
Expense added!
1. Add expense
2. View all expenses
3. Show total and average
4. Clear all expenses
5. Exit
1
Enter expense amount:
10.00
Expense added!
1. Add expense
2. View all expenses
3. Show total and average
4. Clear all expenses
5. Exit
2
Your expenses:
- $25.5
- $10.0
1. Add expense
2. View all expenses
3. Show total and average
4. Clear all expenses
5. Exit
5
Goodbye!Tự làm thử
// Daily Expense Tracker - Menu Display
var expenses: [Double] = []
while true {
// TODO: Write your code below to print the menu options
// Each option should be on its own line with the format: "number. option text"
print("1. Add expense")
print("2. View all expenses")
print("3. Show total and average")
print("4. Clear all expenses")
print("5. Exit")
let choice = readLine()
if choice == "1" {
print("Enter expense amount:")
if let input = readLine(), let amount = Double(input) {
expenses.append(amount)
print("Expense added!")
}
} else if choice == "2" {
print("Coming soon...")
} else if choice == "3" {
print("Coming soon...")
} else if choice == "4" {
print("Coming soon...")
} else if choice == "5" {
print("Goodbye!")
break
} else {
print("Coming soon...")
}
}Tất cả bài học trong Kiến thức nền tảng
4Các toán tử, phần 1
Toán tử số họcToán tử moduloPhép gán kết hợpÔn tập: phép tính đơn giảnToán tử so sánh7Nhập xuất cơ bản
Hàm in raNội suy chuỗiĐầu vào từ dòngChuyển đổi kiểu dữ liệuÔn tập đến 120Ôn tập đúng hay sai3Giá trị tùy chọn
Giá trị tùy chọn là gìMở gói bằng if letGuard letToán tử gộp nilÔn tập: mở gói an toàn6Ra quyết định
Câu lệnh ifIf và elseÔn tập: máy tính đơn giảnCâu lệnh switchSwitch với khoảng giá trị9Vòng lặp
Vòng lặp for-inVòng lặp whileVòng lặp repeat-whileBreakContinueÔn tập: giai thừaDải giá trị trong vòng lặpVòng lặp lồng nhauÔn tập: đầu vào động12Kiến thức cơ bản về mảng
Khai báo mảngTruy cập phần tửChỉnh sửa mảngPhương thức của mảngÔn tập: Danh sách sản phẩmÔn tập: Mảng đảo ngượcTuple15Trình theo dõi chi tiêu hằng ngày
Tổng quan về dự ánThoát chương trìnhTự luyện tập: Playground Swift