Mặt nạ AND
Thuộc phần Số học và luồng điều khiển trong hành trình Assembly của Coddy. Bài học 16 trên 28.
Toán tử bit and hoạt động độc lập trên từng bit: bit kết quả bằng một chỉ khi cả hai bit toán hạng đều bằng một. Mặt nạ chọn các bit cần giữ lại. Ví dụ, 15 có dạng nhị phân là 1111, nên dùng nó làm mặt nạ sẽ giữ lại bốn bit thấp.
mov rax, 29
and rax, 1529 ở dạng nhị phân là 11101; giữ lại bốn bit thấp nhất sẽ được 1101, tức là 13.
and xóa các bit ở những vị trí mà mặt nạ có giá trị 0.
Sử dụng các đoạn mã lệnh này bên trong hàm solve đã cho; thử thách cung cấp code đầu vào và đầu ra.
Thử thách
DễTrả về 4 bit thấp của đầu vào không dấu r8 dưới dạng số thập phân. Đầu vào nằm trong khoảng từ 0 đến 255.
Chỉnh sửa solution.asm giữa solve: và ret có sẵn. Tệp main.asm bị khóa sẽ đọc các số kiểm tra vào r8, r9, r10 và r11 theo thứ tự, đồng thời lưu chúng thành bốn số nguyên 8 byte liên tiếp tại values. Các đầu vào không dùng đến có giá trị bằng 0. Để câu trả lời trong rax; bộ chạy kiểm thử sẽ in câu trả lời dưới dạng một số nguyên có dấu ở hệ thập phân, theo sau là ký tự xuống dòng. Giữ nguyên phần khung có sẵn và đừng tự in bất cứ thứ gì.
Tự làm thử
bits 64
section .bss
input_buffer resb 256
output_buffer resb 32
values resq 4
section .text
global _start
global values
extern solve
_start:
xor eax, eax
xor edi, edi
mov rsi, input_buffer
mov edx, 255
syscall
test rax, rax
jle .loaded
mov rsi, input_buffer
lea rdi, [input_buffer + rax]
xor ecx, ecx
.scan:
cmp rsi, rdi
jae .loaded
cmp ecx, 4
jae .loaded
movzx eax, byte [rsi]
cmp al, 32
jbe .space
mov r10, 1
cmp al, '-'
jne .number
mov r10, -1
inc rsi
.number:
xor rax, rax
.digit:
cmp rsi, rdi
jae .store
movzx edx, byte [rsi]
cmp dl, '0'
jb .store
cmp dl, '9'
ja .store
imul rax, rax, 10
sub edx, '0'
add rax, rdx
inc rsi
jmp .digit
.store:
imul rax, r10
mov [values + rcx * 8], rax
inc ecx
.space:
inc rsi
jmp .scan
.loaded:
mov r8, [values]
mov r9, [values + 8]
mov r10, [values + 16]
mov r11, [values + 24]
xor eax, eax
call solve
lea rsi, [output_buffer + 31]
mov byte [rsi], 10
mov ecx, 1
xor r8d, r8d
test rax, rax
jns .positive
mov r8d, 1
neg rax
.positive:
mov ebx, 10
.convert:
xor edx, edx
div rbx
add dl, '0'
dec rsi
mov [rsi], dl
inc ecx
test rax, rax
jnz .convert
test r8d, r8d
jz .write
dec rsi
mov byte [rsi], '-'
inc ecx
.write:
mov edx, ecx
mov eax, 1
mov edi, 1
syscall
mov eax, 60
xor edi, edi
syscallBài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Số học và luồng điều khiển
Tự luyện tập: Playground Assembly