Menu
CoddyTech

Dùng OR để đặt bit

Thuộc phần Số học và luồng điều khiển trong hành trình Assembly của Coddy. Bài học 17 trên 28.

Toán tử or theo bit đặt bit kết quả thành 1 khi một trong hai toán hạng có bit 1 ở vị trí đó. Thực hiện OR với mặt nạ sẽ bật các cờ được chọn mà vẫn giữ nguyên mọi bit khác. Vị trí bit bắt đầu từ 0 ở bên phải.

mov rax, 1
or rax, 4

Mặt nạ 4 bật bit ở vị trí hai: số nhị phân 001 trở thành 101, hay 5.

or bật các bit được chọn và không xóa các bit 1 hiện có.

Dùng các đoạn lệnh này bên trong hàm solve được cung cấp; thử thách đã có sẵn code đầu vào và đầu ra.

challenge icon

Thử thách

Dễ

Bật bit ở vị trí 2 trong đầu vào không dấu r8 và trả về giá trị đã cập nhật. Các đầu vào nằm trong khoảng từ 0 đến 255.

Chỉnh sửa solution.asm giữa solve: và ret được cung cấp. Tệp main.asm đã khóa đọc các số kiểm thử lần lượt vào r8, r9, r10 và r11, đồng thời lưu chúng dưới dạng bốn số nguyên 8 byte liên tiếp tại values. Các đầu vào không dùng đến có giá trị bằng 0. Để câu trả lời trong rax; chương trình kiểm thử sẽ in giá trị đó dưới dạng một số nguyên thập phân có dấu, theo sau là ký tự xuống dòng. Giữ nguyên phần mã bọc được cung cấp và đừng tự in gì cả.

Tự làm thử

bits 64
section .bss
    input_buffer resb 256
    output_buffer resb 32
    values resq 4
section .text
    global _start
    global values
    extern solve
_start:
    xor eax, eax
    xor edi, edi
    mov rsi, input_buffer
    mov edx, 255
    syscall
    test rax, rax
    jle .loaded
    mov rsi, input_buffer
    lea rdi, [input_buffer + rax]
    xor ecx, ecx
.scan:
    cmp rsi, rdi
    jae .loaded
    cmp ecx, 4
    jae .loaded
    movzx eax, byte [rsi]
    cmp al, 32
    jbe .space
    mov r10, 1
    cmp al, '-'
    jne .number
    mov r10, -1
    inc rsi
.number:
    xor rax, rax
.digit:
    cmp rsi, rdi
    jae .store
    movzx edx, byte [rsi]
    cmp dl, '0'
    jb .store
    cmp dl, '9'
    ja .store
    imul rax, rax, 10
    sub edx, '0'
    add rax, rdx
    inc rsi
    jmp .digit
.store:
    imul rax, r10
    mov [values + rcx * 8], rax
    inc ecx
.space:
    inc rsi
    jmp .scan
.loaded:
    mov r8, [values]
    mov r9, [values + 8]
    mov r10, [values + 16]
    mov r11, [values + 24]
    xor eax, eax
    call solve
    lea rsi, [output_buffer + 31]
    mov byte [rsi], 10
    mov ecx, 1
    xor r8d, r8d
    test rax, rax
    jns .positive
    mov r8d, 1
    neg rax
.positive:
    mov ebx, 10
.convert:
    xor edx, edx
    div rbx
    add dl, '0'
    dec rsi
    mov [rsi], dl
    inc ecx
    test rax, rax
    jnz .convert
    test r8d, r8d
    jz .write
    dec rsi
    mov byte [rsi], '-'
    inc ecx
.write:
    mov edx, ecx
    mov eax, 1
    mov edi, 1
    syscall
    mov eax, 60
    xor edi, edi
    syscall
quiz iconTự kiểm tra

Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.

Tất cả bài học trong Số học và luồng điều khiển

Tự luyện tập: Playground Assembly