Vòng lặp điều kiện
Thuộc phần Số học và luồng điều khiển trong hành trình Assembly của Coddy. Bài học 12 trên 28.
Một số vòng lặp dừng khi giá trị đạt đến mục tiêu thay vì chạy đủ số lần đã tính trước. Kiểm tra điều kiện ở đầu vòng lặp, tạo tiến triển trong thân vòng lặp rồi quay lại đầu. Chọn bước tăng dương để đảm bảo vòng lặp luôn tiến triển.
mov rax, 0
mov rbx, 2
.loop:
cmp rbx, 11
jge .done
add rbx, 3
inc rax
jmp .loop
.done:Giá trị chuyển từ 2 sang 5, rồi đến 8 và 11, qua ba bước.
Vòng lặp được điều khiển bằng điều kiện phải thay đổi một giá trị được dùng trong điều kiện dừng.
Dùng các đoạn hướng dẫn này bên trong hàm solve đã cho; thử thách cung cấp code đầu vào và đầu ra.
Thử thách
DễBắt đầu từ 0 rồi cộng thêm 5 cho đến khi đạt hoặc vượt mục tiêu r8. Trả về số lần cộng. Mục tiêu nằm trong khoảng từ 0 đến 100.
Chỉnh sửa solution.asm trong phần giữa solve: và ret được cung cấp. Tệp main.asm bị khóa sẽ đọc các số kiểm thử vào r8, r9, r10 và r11 theo thứ tự, đồng thời lưu chúng thành bốn số nguyên 8 byte liên tiếp tại values. Các đầu vào không dùng đến sẽ có giá trị bằng 0. Để đáp án trong rax; bộ khung sẽ in đáp án dưới dạng một số nguyên thập phân có dấu, theo sau là ký tự xuống dòng. Giữ nguyên phần bao được cung cấp và đừng tự in bất cứ thứ gì.
Tự làm thử
bits 64
section .bss
input_buffer resb 256
output_buffer resb 32
values resq 4
section .text
global _start
global values
extern solve
_start:
xor eax, eax
xor edi, edi
mov rsi, input_buffer
mov edx, 255
syscall
test rax, rax
jle .loaded
mov rsi, input_buffer
lea rdi, [input_buffer + rax]
xor ecx, ecx
.scan:
cmp rsi, rdi
jae .loaded
cmp ecx, 4
jae .loaded
movzx eax, byte [rsi]
cmp al, 32
jbe .space
mov r10, 1
cmp al, '-'
jne .number
mov r10, -1
inc rsi
.number:
xor rax, rax
.digit:
cmp rsi, rdi
jae .store
movzx edx, byte [rsi]
cmp dl, '0'
jb .store
cmp dl, '9'
ja .store
imul rax, rax, 10
sub edx, '0'
add rax, rdx
inc rsi
jmp .digit
.store:
imul rax, r10
mov [values + rcx * 8], rax
inc ecx
.space:
inc rsi
jmp .scan
.loaded:
mov r8, [values]
mov r9, [values + 8]
mov r10, [values + 16]
mov r11, [values + 24]
xor eax, eax
call solve
lea rsi, [output_buffer + 31]
mov byte [rsi], 10
mov ecx, 1
xor r8d, r8d
test rax, rax
jns .positive
mov r8d, 1
neg rax
.positive:
mov ebx, 10
.convert:
xor edx, edx
div rbx
add dl, '0'
dec rsi
mov [rsi], dl
inc ecx
test rax, rax
jnz .convert
test r8d, r8d
jz .write
dec rsi
mov byte [rsi], '-'
inc ecx
.write:
mov edx, ecx
mov eax, 1
mov edi, 1
syscall
mov eax, 60
xor edi, edi
syscallBài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Số học và luồng điều khiển
3Xây dựng vòng lặp
Vòng lặp đếmVòng lặp điều kiệnTổng tích lũyBỏ qua và dừngÔn tập: Mục tiêu tiết kiệmTự luyện tập: Playground Assembly