Dịch bit logic
Thuộc phần Số học và luồng điều khiển trong hành trình Assembly của Coddy. Bài học 19 trên 28.
shl dịch bit sang trái và điền các vị trí thấp bằng số 0. shr dịch bit sang phải và điền các vị trí cao bằng số 0. Với các giá trị không âm nhỏ của chúng ta, khi không xảy ra tràn số, dịch trái một bit sẽ nhân đôi giá trị, còn dịch phải một bit sẽ chia giá trị cho hai và bỏ phần thập phân.
mov rax, 13
shr rax, 1Dịch nhị phân 1101 sang phải một lần sẽ thành 0110, tức là 6; bit 1 thấp nhất bị loại bỏ.
Dùng shr để dịch phải không dấu; không dùng quy tắc này như phép chia có dấu cho số âm.
Dùng các đoạn lệnh này bên trong hàm solve được cung cấp; thử thách cung cấp code đầu vào và đầu ra.
Thử thách
DễNhân giá trị đầu vào không dấu r8 với bốn bằng cách dịch trái. Các giá trị đầu vào nằm trong khoảng từ 0 đến 1000.
Chỉnh sửa solution.asm giữa solve: và ret được cung cấp. main.asm đã khóa đọc các số kiểm thử vào r8, r9, r10 và r11 theo thứ tự, đồng thời lưu chúng thành bốn số nguyên 8 byte liên tiếp tại values. Các giá trị đầu vào không dùng đến sẽ bằng 0. Để đáp án trong rax; chương trình chạy thử sẽ in đáp án thành một số nguyên thập phân có dấu, theo sau là ký tự xuống dòng. Giữ nguyên phần mã bao quanh được cung cấp và đừng tự in gì cả.
Tự làm thử
bits 64
section .bss
input_buffer resb 256
output_buffer resb 32
values resq 4
section .text
global _start
global values
extern solve
_start:
xor eax, eax
xor edi, edi
mov rsi, input_buffer
mov edx, 255
syscall
test rax, rax
jle .loaded
mov rsi, input_buffer
lea rdi, [input_buffer + rax]
xor ecx, ecx
.scan:
cmp rsi, rdi
jae .loaded
cmp ecx, 4
jae .loaded
movzx eax, byte [rsi]
cmp al, 32
jbe .space
mov r10, 1
cmp al, '-'
jne .number
mov r10, -1
inc rsi
.number:
xor rax, rax
.digit:
cmp rsi, rdi
jae .store
movzx edx, byte [rsi]
cmp dl, '0'
jb .store
cmp dl, '9'
ja .store
imul rax, rax, 10
sub edx, '0'
add rax, rdx
inc rsi
jmp .digit
.store:
imul rax, r10
mov [values + rcx * 8], rax
inc ecx
.space:
inc rsi
jmp .scan
.loaded:
mov r8, [values]
mov r9, [values + 8]
mov r10, [values + 16]
mov r11, [values + 24]
xor eax, eax
call solve
lea rsi, [output_buffer + 31]
mov byte [rsi], 10
mov ecx, 1
xor r8d, r8d
test rax, rax
jns .positive
mov r8d, 1
neg rax
.positive:
mov ebx, 10
.convert:
xor edx, edx
div rbx
add dl, '0'
dec rsi
mov [rsi], dl
inc ecx
test rax, rax
jnz .convert
test r8d, r8d
jz .write
dec rsi
mov byte [rsi], '-'
inc ecx
.write:
mov edx, ecx
mov eax, 1
mov edi, 1
syscall
mov eax, 60
xor edi, edi
syscallBài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Số học và luồng điều khiển
Tự luyện tập: Playground Assembly