Vòng lặp đếm
Thuộc phần Số học và luồng điều khiển trong hành trình Assembly của Coddy. Bài học 11 trên 28.
Vòng lặp lặp lại một khối lệnh bằng cách quay ngược về một nhãn. Hãy dùng một biến đếm, kiểm tra biến trước khi vào vòng lặp và tăng hoặc giảm biến đến giá trị dừng. Kiểm tra trước cho phép số lần bằng 0 khiến thân vòng lặp không chạy lần nào.
mov rax, 0
mov rcx, 3
.loop:
cmp rcx, 0
je .done
add rax, 2
dec rcx
jmp .loop
.done:Ba lần lặp cộng 2 ba lần. Khi bằng không, vòng lặp thoát trước lần cộng tiếp theo.
Vòng lặp đếm cần có phần khởi tạo, điều kiện dừng và bước cập nhật biến đếm.
Dùng các đoạn lệnh này bên trong hàm solve được cung cấp; thử thách cung cấp code đầu vào và đầu ra.
Thử thách
DễLặp lại phép cộng 3 đúng r8 lần rồi trả về tổng. Dùng vòng lặp đếm. Số lần lặp nằm trong khoảng từ 0 đến 50.
Chỉnh sửa solution.asm trong khoảng giữa solve: và ret được cung cấp. main.asm đã khóa đọc các số kiểm thử vào r8, r9, r10 và r11 theo thứ tự, đồng thời lưu chúng thành bốn số nguyên 8 byte liên tiếp tại values. Các đầu vào không dùng đến sẽ bằng 0. Để đáp án trong rax; bộ chạy kiểm thử in đáp án dưới dạng một số nguyên có dấu ở hệ thập phân, theo sau là ký tự xuống dòng. Giữ nguyên đoạn mã bao quanh được cung cấp và đừng tự in gì cả.
Tự làm thử
bits 64
section .bss
input_buffer resb 256
output_buffer resb 32
values resq 4
section .text
global _start
global values
extern solve
_start:
xor eax, eax
xor edi, edi
mov rsi, input_buffer
mov edx, 255
syscall
test rax, rax
jle .loaded
mov rsi, input_buffer
lea rdi, [input_buffer + rax]
xor ecx, ecx
.scan:
cmp rsi, rdi
jae .loaded
cmp ecx, 4
jae .loaded
movzx eax, byte [rsi]
cmp al, 32
jbe .space
mov r10, 1
cmp al, '-'
jne .number
mov r10, -1
inc rsi
.number:
xor rax, rax
.digit:
cmp rsi, rdi
jae .store
movzx edx, byte [rsi]
cmp dl, '0'
jb .store
cmp dl, '9'
ja .store
imul rax, rax, 10
sub edx, '0'
add rax, rdx
inc rsi
jmp .digit
.store:
imul rax, r10
mov [values + rcx * 8], rax
inc ecx
.space:
inc rsi
jmp .scan
.loaded:
mov r8, [values]
mov r9, [values + 8]
mov r10, [values + 16]
mov r11, [values + 24]
xor eax, eax
call solve
lea rsi, [output_buffer + 31]
mov byte [rsi], 10
mov ecx, 1
xor r8d, r8d
test rax, rax
jns .positive
mov r8d, 1
neg rax
.positive:
mov ebx, 10
.convert:
xor edx, edx
div rbx
add dl, '0'
dec rsi
mov [rsi], dl
inc ecx
test rax, rax
jnz .convert
test r8d, r8d
jz .write
dec rsi
mov byte [rsi], '-'
inc ecx
.write:
mov edx, ecx
mov eax, 1
mov edi, 1
syscall
mov eax, 60
xor edi, edi
syscallBài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Số học và luồng điều khiển
3Xây dựng vòng lặp
Vòng lặp đếmVòng lặp điều kiệnTổng tích lũyBỏ qua và dừngÔn tập: Mục tiêu tiết kiệmTự luyện tập: Playground Assembly