Phép nhân với IMUL
Thuộc phần Số học và luồng điều khiển trong hành trình Assembly của Coddy. Bài học 3 trên 28.
Dạng hai toán hạng imul destination, source nhân các số nguyên có dấu và giữ kết quả trong toán hạng đích. Ta dùng các tích nhỏ vừa với 64 bit. Dạng này không đặt kết quả thứ hai vào rdx.
mov rax, -4
mov rbx, 6
imul rax, rbxSố âm nhân với số dương cho kết quả là số âm: -4 * 6 = -24.
Với imul có hai toán hạng, toán hạng đích nhận tích.
Dùng các đoạn trích lệnh này bên trong hàm solve được cung cấp; thử thách cung cấp code đầu vào và đầu ra.
Thử thách
DễCó r8 hộp, mỗi hộp có r9 món đồ. Hãy tính tổng số món đồ. Cả hai đầu vào đều nằm trong khoảng từ 0 đến 100.
Chỉnh sửa solution.asm trong khoảng từ solve: đến ret được cung cấp. Tệp main.asm đã khóa đọc các số kiểm thử vào r8, r9, r10 và r11 theo thứ tự, đồng thời lưu chúng thành bốn số nguyên 8 byte liên tiếp tại values. Các đầu vào không dùng đến có giá trị bằng 0. Để đáp án trong rax; bộ khung sẽ in đáp án dưới dạng một số nguyên có dấu ở hệ thập phân, theo sau là ký tự xuống dòng. Giữ nguyên lớp bao được cung cấp và đừng tự in gì cả.
Tự làm thử
bits 64
section .bss
input_buffer resb 256
output_buffer resb 32
values resq 4
section .text
global _start
global values
extern solve
_start:
xor eax, eax
xor edi, edi
mov rsi, input_buffer
mov edx, 255
syscall
test rax, rax
jle .loaded
mov rsi, input_buffer
lea rdi, [input_buffer + rax]
xor ecx, ecx
.scan:
cmp rsi, rdi
jae .loaded
cmp ecx, 4
jae .loaded
movzx eax, byte [rsi]
cmp al, 32
jbe .space
mov r10, 1
cmp al, '-'
jne .number
mov r10, -1
inc rsi
.number:
xor rax, rax
.digit:
cmp rsi, rdi
jae .store
movzx edx, byte [rsi]
cmp dl, '0'
jb .store
cmp dl, '9'
ja .store
imul rax, rax, 10
sub edx, '0'
add rax, rdx
inc rsi
jmp .digit
.store:
imul rax, r10
mov [values + rcx * 8], rax
inc ecx
.space:
inc rsi
jmp .scan
.loaded:
mov r8, [values]
mov r9, [values + 8]
mov r10, [values + 16]
mov r11, [values + 24]
xor eax, eax
call solve
lea rsi, [output_buffer + 31]
mov byte [rsi], 10
mov ecx, 1
xor r8d, r8d
test rax, rax
jns .positive
mov r8d, 1
neg rax
.positive:
mov ebx, 10
.convert:
xor edx, edx
div rbx
add dl, '0'
dec rsi
mov [rsi], dl
inc ecx
test rax, rax
jnz .convert
test r8d, r8d
jz .write
dec rsi
mov byte [rsi], '-'
inc ecx
.write:
mov edx, ecx
mov eax, 1
mov edi, 1
syscall
mov eax, 60
xor edi, edi
syscallBài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Số học và luồng điều khiển
Tự luyện tập: Playground Assembly