Thêm khoản chi
Thuộc phần Kiến thức nền tảng trong hành trình Ruby của Coddy. Bài học 81 trên 88.
Thử thách
DễPhát triển tiếp trình theo dõi chi tiêu từ bài học trước bằng cách thêm chức năng "Add Expense".
Chương trình của bạn cần:
- Khởi tạo một mảng rỗng có tên
expenses - Tạo một
loop dođể hiển thị menu và đọc đầu vào của người dùng - Khi người dùng nhập
"1", yêu cầu nhập tên và số tiền chi tiêu, tạo một hash có các khóa:namevà:amount, thêm hash đó vào mảngexpenses, rồi in raExpense added! - Khi người dùng nhập
"5", in raGoodbye!rồi thoát khỏi vòng lặp
Menu cần hiển thị chính xác như trước:
--- Expense Tracker ---
1. Add Expense
2. View Expenses
3. Total & Average
4. Clear All
5. Exit
Choose an option: Khi chọn tùy chọn "1", hiển thị các lời nhắc sau:
Expense name: Sau đó, khi đã đọc tên:
Amount: Dùng print cho tất cả lời nhắc để con trỏ vẫn ở cùng dòng. Chuyển số tiền thành số thực bằng to_f.
Chương trình sẽ nhận nhiều đầu vào theo thứ tự: lựa chọn menu, và nếu lựa chọn là "1", tiếp theo là tên và số tiền chi tiêu.
Ví dụ, nếu đầu vào là 1, Coffee, 4.50, rồi 5, đầu ra sẽ là:
--- Expense Tracker ---
1. Add Expense
2. View Expenses
3. Total & Average
4. Clear All
5. Exit
Choose an option: Expense name: Amount: Expense added!
--- Expense Tracker ---
1. Add Expense
2. View Expenses
3. Total & Average
4. Clear All
5. Exit
Choose an option: Goodbye!Nếu đầu vào là 1, Lunch, 12.99, 1, Bus fare, 2.50, rồi 5, đầu ra sẽ là:
--- Expense Tracker ---
1. Add Expense
2. View Expenses
3. Total & Average
4. Clear All
5. Exit
Choose an option: Expense name: Amount: Expense added!
--- Expense Tracker ---
1. Add Expense
2. View Expenses
3. Total & Average
4. Clear All
5. Exit
Choose an option: Expense name: Amount: Expense added!
--- Expense Tracker ---
1. Add Expense
2. View Expenses
3. Total & Average
4. Clear All
5. Exit
Choose an option: Goodbye!Tự làm thử
expenses = []
loop do
puts "\n--- Expense Tracker ---"
puts "1. Add Expense"
puts "2. View Expenses"
puts "3. Total & Average"
puts "4. Clear All"
puts "5. Exit"
print "Choose an option: "
choice = gets.chomp
if choice == "5"
puts "Goodbye!"
break
end
endTất cả bài học trong Kiến thức nền tảng
4Toán tử phần 2
Toán tử logic phần 1Toán tử logic phần 2Ôn tập: logic đơn giảnToán tử logic phần 3Toán tử logic phần 42Biến và kiểu dữ liệu
Số và biếnKiểu dữ liệu chuỗiKiểu dữ liệu BooleanKiểu dữ liệu SymbolKiểm tra kiểu dữ liệuQuy ước đặt tênÔn tập: tạo biến8Vòng lặp
Vòng lặp for với khoảng giá trịVòng lặp whileThoátTiếp tụcÔn tập: giai thừaVòng lặp timesVòng lặp untilVòng lặp lồng nhauÔn tập: đầu vào động3Toán tử phần 1
Toán tử số họcToán tử moduloPhép tính số học rút gọnÔn tập: Toán cơ bảnToán tử so sánh6Nhập xuất cơ bản
In ra bằng putsIn ra bằng print và pIn ra bằng biếnNhập dữ liệu bằng getsPhương thức chompChuyển đổi kiểu dữ liệuÔn tập: Tính tuổiÔn tập: Đúng hay sai9Phương thức
Định nghĩa phương thứcTham số phương thứcGiá trị trả vềÔn tập: phương thức SigmaÔn tập: phương thức xác thựcGiá trị tham số mặc định15Theo dõi chi tiêu hằng ngày
Tổng quan dự ánThoát chương trìnhTự luyện tập: Trình biên dịch Ruby online