Kiểu dữ liệu Symbol
Thuộc phần Kiến thức nền tảng trong hành trình Ruby của Coddy. Bài học 7 trên 88.
Trong Ruby, symbol là một kiểu dữ liệu đặc biệt dùng để biểu thị các định danh bất biến. Bạn tạo một symbol bằng cách thêm dấu hai chấm vào trước tên :. Không giống như chuỗi, các symbol có cùng tên luôn tham chiếu đến cùng một đối tượng trong bộ nhớ, nhờ đó tiết kiệm bộ nhớ hơn.
Tạo biến ký hiệu theo mẫu sau:
status = :active
color = :red
role = :adminCác symbol trông giống chuỗi nhưng có mục đích khác. Chuỗi dùng cho văn bản có thể thay đổi hoặc được xử lý, còn symbol dùng làm mã định danh, nhãn và khóa không thay đổi. Chúng thường được dùng làm khóa hash và để biểu thị trạng thái hoặc danh mục.
Ví dụ về các biểu tượng trong Ruby:
status = :pending # Biểu thị một trạng thái
day = :monday # Biểu thị một ngày trong tuần
mode = :dark_mode # Biểu thị một chế độ cài đặtThử thách
DễTạo ba biến symbol để biểu thị các trạng thái tác vụ khác nhau. Trước tiên, tạo một biến có tên current_state và gán cho nó symbol :active. Tiếp theo, tạo một biến có tên next_state và gán cho nó symbol :pending. Cuối cùng, tạo một biến có tên final_state và gán cho nó symbol :completed. Hiển thị cả ba biến bằng lệnh puts.
Tự làm thử
# TODO: Viết code tại đây
# Tạo ba biến (variable) kiểu symbol và hiển thị chúng bằng putsBài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Kiến thức nền tảng
4Toán tử phần 2
Toán tử logic phần 1Toán tử logic phần 2Ôn tập: logic đơn giảnToán tử logic phần 3Toán tử logic phần 42Biến và kiểu dữ liệu
Số và biếnKiểu dữ liệu chuỗiKiểu dữ liệu BooleanKiểu dữ liệu SymbolKiểm tra kiểu dữ liệuQuy ước đặt tênÔn tập: tạo biến8Vòng lặp
Vòng lặp for với khoảng giá trịVòng lặp whileThoátTiếp tụcÔn tập: giai thừaVòng lặp timesVòng lặp untilVòng lặp lồng nhauÔn tập: đầu vào động3Toán tử phần 1
Toán tử số họcToán tử moduloPhép tính số học rút gọnÔn tập: Toán cơ bảnToán tử so sánh6Nhập xuất cơ bản
In ra bằng putsIn ra bằng print và pIn ra bằng biếnNhập dữ liệu bằng getsPhương thức chompChuyển đổi kiểu dữ liệuÔn tập: Tính tuổiÔn tập: Đúng hay sai9Phương thức
Định nghĩa phương thứcTham số phương thứcGiá trị trả vềÔn tập: phương thức SigmaÔn tập: phương thức xác thựcGiá trị tham số mặc định15Theo dõi chi tiêu hằng ngày
Tổng quan dự ánThoát chương trìnhTự luyện tập: Trình biên dịch Ruby online