Xin chào thế giới!
Thuộc phần Nền tảng cơ bản trong hành trình Lua của Coddy. Bài học 2 trên 90.
Hàm print() nhận bất cứ thứ gì bạn đặt bên trong dấu ngoặc đơn và hiển thị nó dưới dạng đầu ra. Khi muốn hiển thị văn bản, bạn cần đặt văn bản trong dấu ngoặc kép để tạo ra thứ gọi là chuỗi.
Đây là cú pháp cơ bản:
print("Your text here")Bạn có thể dùng dấu ngoặc kép " hoặc dấu nháy đơn ' quanh văn bản, cả hai đều hoạt động như nhau trong Lua.
Chương trình đầu tiên mà mọi lập trình viên thường viết có tên là "Hello World!" và trông như sau:
print("Hello World!")Khi chạy đoạn code này, bạn sẽ thấy chính xác dòng chữ Hello World! xuất hiện trong vùng đầu ra. Chương trình đơn giản này minh họa khái niệm cơ bản về việc tạo đầu ra trong mọi ngôn ngữ lập trình.
Thử thách
DễDùng chế độ xem code để viết chương trình in ra
Hello World!
Tự làm thử
-- TODO: Viết code của bạn ở đâyBài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Nền tảng cơ bản
4Toán tử 2: quan hệ và logic
Toán tử bằngToán tử quan hệToán tử andToán tử orToán tử notĐánh giá ngắn mạchGiá trị truthy và falsyÔn tập: logic đơn giản10Bảng phần 1: kiểu danh sách
Bảng là gì?Tạo bảngTruy cập phần tử theo chỉ sốSửa đổi phần tử theo chỉ sốToán tử độ dài '#'table.insert()table.remove()Ôn tập: quản lý thành viên nhóm13Dự án: Cửa hàng thuốc đơn giản
Thiết lập dự ánThêm một loại thuốc2Biến và kiểu dữ liệu
Biến là gì?Các sốChuỗiGiá trị BooleanGiá trị 'nil'Hàm type()Quy ước đặt tênÔn tập: hồ sơ nhân vật5Đầu ra cơ bản
In các giá trị cố địnhIn biếnIn nhiều giá trịKết hợp chuỗi và biếnHàm tostring()Đầu vàoÉp kiểuÔn tập: Báo cáo trạng tháiÔn tập: Đến 1208Cơ bản về thao tác với chuỗi
string.len()string.upper & string.lowerstring.sub()string.rep()string.find()Ôn tập: định dạng tên người dùng3Toán tử 1: số học và nối chuỗi
Toán tử số họcToán tử chia lấy dưToán tử lũy thừaNối chuỗiThứ tự ưu tiên của toán tửÔn tập: phép tính đơn giản6Dự án: Hiển thị chỉ số nhân vật
Lời chào mừngKhai báo chỉ số nhân vật9Cơ bản về hàm
Khai báo hàmGọi hàmHàm có tham sốHàm có nhiều tham sốCâu lệnh returnÔn tập: Máy tính diện tíchTự luyện tập: Trình biên dịch Lua online