Toán tử số học
Thuộc phần Kiến thức cơ bản trong hành trình Excel của Coddy. Bài học 14 trên 42.
Bạn đã làm quen với + và *. Đây là bộ công cụ đầy đủ gồm các toán tử số học, những ký hiệu dùng để tính toán trong công thức:
=B1+B2 addition
=B1-B2 subtraction
=B1*B2 multiplication
=B1/B2 division
=B1^B2 powerKý hiệu mới là ^ (dấu mũ), dùng để nâng một số lên lũy thừa: =2^3 nghĩa là 2×2×2 và cho kết quả 8, còn =5^2 là 5 bình phương, 25.
Phép chia có thể cho ra số thập phân: =10/4 hiển thị 2.5. Không làm tròn, không rắc rối, Excel giữ nguyên kết quả chính xác.
Cả năm toán tử đều hoạt động theo cùng một cách với tham chiếu ô. Nếu B1 chứa 8 và B2 chứa 2, thì =B1/B2 hiển thị 4 và =B1^B2 hiển thị 64. Khi dữ liệu thay đổi, mọi kết quả cũng thay đổi theo.
Thử thách
DễTrang tính chứa hai số: x trong B1 và y trong B2. Bên dưới, cột A liệt kê năm phép tính đang chờ công thức.
Điền vào cột B bằng cách dùng tham chiếu ô:
B4: x cộng yB5: x trừ yB6: x nhân yB7: x chia yB8: x lũy thừa y
Công thức của bạn sẽ được kiểm tra với các giá trị khác nhau của x và y, vì vậy hãy tham chiếu B1 và B2, đừng nhập các con số.
Tự làm thử
| A | B | C | D | E | F | G | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | x | 8 | |||||
| 2 | y | 2 | |||||
| 3 | |||||||
| 4 | x + y | ||||||
| 5 | x - y | ||||||
| 6 | x * y | ||||||
| 7 | x / y | ||||||
| 8 | x ^ y | ||||||
| 9 | |||||||
| 10 | |||||||
| 11 | |||||||
| 12 | |||||||
| 13 | |||||||
| 14 |
Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Kiến thức cơ bản
1Làm quen với bảng tính
Bảng tính là gì?Ô và tham chiếuNhững ô đầu tiênHàng, cột và lướiÔn tập: làm quen với lưới3Công thức đầu tiên của bạn
Công thức là gì?Viết công thứcCông thức với ôToán tử số họcThứ tự thực hiện phép tínhÔn tập: Công thức đầu tiênTự luyện tập: Playground Excel