Kiểm tra kiểu dữ liệu
Thuộc phần Kiến thức nền tảng trong hành trình R của Coddy. Bài học 8 trên 78.
R cung cấp hàm (function) class() để kiểm tra kiểu dữ liệu.
Hàm class() nhận một biến làm đầu vào và trả về một chuỗi ký tự cho bạn biết kiểu dữ liệu. Chỉ cần truyền tên biến vào trong dấu ngoặc đơn:
my_variable <- 42
class(my_variable)Kết quả trả về sẽ là "numeric" vì biến chứa một giá trị số. Tương tự, class() sẽ trả về "character" với dữ liệu văn bản, "logical" với các giá trị TRUE/FALSE và "integer" với kiểu dữ liệu số nguyên.
Bạn có thể kết hợp class() với print() để hiển thị kiểu dữ liệu ra bảng điều khiển, giúp bạn dễ dàng kiểm tra loại dữ liệu mình đang làm việc ở bất kỳ thời điểm nào trong chương trình.
Thử thách
DễTạo bốn biến khác nhau với các kiểu dữ liệu khác nhau, sau đó dùng hàm class() để kiểm tra và hiển thị kiểu dữ liệu của từng biến.
Trước tiên, tạo một biến có tên score và gán cho biến giá trị 88.5. Sau đó, tạo một biến có tên student_name và gán cho biến giá trị "Sarah". Tiếp theo, tạo một biến có tên passed và gán cho biến giá trị TRUE. Cuối cùng, tạo một biến có tên year và gán cho biến giá trị 2024L.
Sau khi tạo đủ bốn biến, dùng hàm class() kết hợp với print() để hiển thị kiểu dữ liệu của từng biến theo đúng thứ tự sau: score, student_name, passed và year.
Tự làm thử
# TODO: Tạo bốn biến với các giá trị và kiểu dữ liệu đã chỉ định
# TODO: Dùng hàm (function) class() cùng với print() để hiển thị kiểu dữ liệu của từng biến
# Nhớ hiển thị theo thứ tự này: score, student_name, passed, yearBài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Kiến thức nền tảng
4Toán tử phần 2
Toán tử logic (AND, OR)Toán tử logic phần 2 (NOT)Ôn tập: logic đơn giảnLogic vector hóa phần 1Logic vector hóa phần 22Biến và kiểu dữ liệu
Kiểu dữ liệu sốKiểu dữ liệu số nguyênKiểu dữ liệu ký tựKiểu dữ liệu logicKiểm tra kiểu dữ liệuQuy tắc đặt tênGiá trị thiếu: NATóm tắt: tạo biến8Vòng lặp
Vòng lặp forVòng lặp whileBreakNext (continue)Ôn tập: giai thừaTạo dãy (seq, :)Vòng lặp lồng nhauÔn tập: đầu vào động3Toán tử phần 1
Toán tử số họcPhép chia lấy phần nguyên và phép moduloToán tử gánÔn tập: phép tính đơn giảnToán tử so sánh6Nhập xuất cơ bản
In đầu raDùng cat để in đầu raĐầu ra với biếnĐọc đầu vào bằng readline()Cơ bản về chuyển đổi kiểuÔn tập: máy tính tuổiÔn tập: đúng hay sai9Hàm
Khai báo hàmĐối số hàmGiá trị trả vềÔn tập: hàm SigmaÔn tập: hàm xác thựcGiá trị tham số mặc địnhTự luyện tập: Trình biên dịch R online