Menu
CoddyTech

Toán tử so sánh

Thuộc phần Kiến thức nền tảng trong hành trình R của Coddy. Bài học 16 trên 78.

Các toán tử so sánh giúp bạn so sánh hai giá trị và xác định mối quan hệ giữa chúng. Khác với các toán tử số học trả về số, toán tử so sánh trả về giá trị logic: TRUE hoặc FALSE, hoặc NA khi một trong các giá trị là NA.

R cung cấp sáu toán tử so sánh:

Toán tửÝ nghĩaVí dụKết quả
==Bằng5 == 5TRUE
!=Không bằng5 != 3TRUE
>Lớn hơn7 > 4TRUE
<Nhỏ hơn3 < 2FALSE
>=Lớn hơn hoặc bằng5 >= 5TRUE
<=Nhỏ hơn hoặc bằng4 <= 3FALSE

Bạn có thể so sánh các biến giống như khi so sánh trực tiếp các số:

age <- 25
is_adult <- age >= 18  # TRUE

Đừng nhầm = (phép gán) với == (phép so sánh). Dùng một dấu bằng khi bạn muốn so sánh là lỗi phổ biến có thể dẫn đến kết quả không mong muốn.

challenge icon

Thử thách

Dễ

Đánh giá các điều kiện khác nhau về kết quả thi của học sinh bằng toán tử so sánh.

Bạn được cung cấp các biến sau:

student_score <- 78
passing_score <- 60
perfect_score <- 100
class_average <- 72

Dùng toán tử so sánh để tạo các biến logic sau:

  1. Tạo biến có tên passed để lưu việc điểm của học sinh lớn hơn hoặc bằng điểm đạt yêu cầu hay không
  2. Tạo biến có tên is_perfect để lưu việc điểm của học sinh có bằng điểm tuyệt đối hay không
  3. Tạo biến có tên above_average để lưu việc điểm của học sinh có cao hơn điểm trung bình của lớp hay không
  4. Tạo biến có tên not_failing để lưu việc điểm của học sinh có khác 0 hay không
  5. Tạo biến có tên needs_improvement để lưu việc điểm của học sinh có thấp hơn điểm đạt yêu cầu hay không

Dùng hàm print() để hiển thị passed, is_perfect, above_average, not_failing và needs_improvement theo đúng thứ tự đó.

Tự làm thử

# Các biến cho sẵn
student_score <- 78
passing_score <- 60
perfect_score <- 100
class_average <- 72

# TODO: Viết code của bạn bên dưới
# Dùng toán tử (operator) so sánh để tạo các biến logic sau:
# 1. passed: kiểm tra xem student_score >= passing_score
# 2. is_perfect: kiểm tra xem student_score == perfect_score
# 3. above_average: kiểm tra xem student_score > class_average
# 4. not_failing: kiểm tra xem student_score != 0
# 5. needs_improvement: kiểm tra xem student_score < passing_score



# In kết quả theo thứ tự
print(passed)
print(is_perfect)
print(above_average)
print(not_failing)
print(needs_improvement)
quiz iconTự kiểm tra

Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.

Tất cả bài học trong Kiến thức nền tảng

Tự luyện tập: Trình biên dịch R online