Ôn tập: phép tính đơn giản
Thuộc phần Kiến thức nền tảng trong hành trình R của Coddy. Bài học 15 trên 78.
Thử thách
DễTính các số liệu thống kê khác nhau về một chuyến đi đường dài bằng cách sử dụng tất cả các toán tử số học bạn đã học.
Bạn được cung cấp các biến sau:
total_distance <- 847
fuel_used <- 42
hours_driven <- 13
rest_stops <- 4Thực hiện các phép tính sau:
- Tạo một biến có tên
fuel_efficiencyđể lưu quãng đường đi được trên mỗi đơn vị nhiên liệu (tổng quãng đường chia cho lượng nhiên liệu đã dùng) - Tạo một biến có tên
avg_speedđể lưu tốc độ trung bình (tổng quãng đường chia cho số giờ lái xe) - Tạo một biến có tên
hours_per_stopđể lưu số giờ trọn vẹn đã trôi qua giữa mỗi điểm dừng nghỉ (dùng phép chia lấy phần nguyên số giờ lái xe cho số điểm dừng nghỉ) - Tạo một biến có tên
extra_minutesđể lưu số dư khi chia số giờ lái xe cho số điểm dừng nghỉ, sau đó nhân số dư với 60 để đổi sang phút - Tạo một biến có tên
distance_squaredđể lưu tổng quãng đường lũy thừa 2
Dùng hàm print() để hiển thị fuel_efficiency, avg_speed, hours_per_stop, extra_minutes và distance_squared theo đúng thứ tự đó.
Tự làm thử
# Các biến đã cho cho chuyến đi đường dài
total_distance <- 847
fuel_used <- 42
hours_driven <- 13
rest_stops <- 4
# TODO: Viết code của bạn bên dưới
# 1. Tính fuel_efficiency (total_distance / fuel_used)
# 2. Tính avg_speed (total_distance / hours_driven)
# 3. Tính hours_per_stop (dùng phép chia lấy phần nguyên %/%)
# 4. Tính extra_minutes (dùng phép chia lấy dư %% rồi nhân với 60)
# 5. Tính distance_squared (dùng phép lũy thừa ^)
# In các kết quả theo thứ tự
print(fuel_efficiency)
print(avg_speed)
print(hours_per_stop)
print(extra_minutes)
print(distance_squared)Tất cả bài học trong Kiến thức nền tảng
4Toán tử phần 2
Toán tử logic (AND, OR)Toán tử logic phần 2 (NOT)Ôn tập: logic đơn giảnLogic vector hóa phần 1Logic vector hóa phần 22Biến và kiểu dữ liệu
Kiểu dữ liệu sốKiểu dữ liệu số nguyênKiểu dữ liệu ký tựKiểu dữ liệu logicKiểm tra kiểu dữ liệuQuy tắc đặt tênGiá trị thiếu: NATóm tắt: tạo biến8Vòng lặp
Vòng lặp forVòng lặp whileBreakNext (continue)Ôn tập: giai thừaTạo dãy (seq, :)Vòng lặp lồng nhauÔn tập: đầu vào động3Toán tử phần 1
Toán tử số họcPhép chia lấy phần nguyên và phép moduloToán tử gánÔn tập: phép tính đơn giảnToán tử so sánh6Nhập xuất cơ bản
In đầu raDùng cat để in đầu raĐầu ra với biếnĐọc đầu vào bằng readline()Cơ bản về chuyển đổi kiểuÔn tập: máy tính tuổiÔn tập: đúng hay sai9Hàm
Khai báo hàmĐối số hàmGiá trị trả vềÔn tập: hàm SigmaÔn tập: hàm xác thựcGiá trị tham số mặc địnhTự luyện tập: Trình biên dịch R online