Ôn tập: vectơ đảo ngược
Thuộc phần Kiến thức nền tảng trong hành trình R của Coddy. Bài học 61 trên 78.
Thử thách
DễBạn sẽ nhận được một dòng đầu vào chứa các số được phân tách bằng dấu phẩy (ví dụ: 10,20,30,40,50).
Thực hiện các thao tác sau:
- Tạo một vector từ đầu vào gồm các số được phân tách bằng dấu phẩy
- Đảo ngược vector để phần tử cuối cùng trở thành phần tử đầu tiên
- In ra vector đã đảo ngược
- In ra tổng của phần tử đầu tiên và phần tử cuối cùng trong vector đã đảo ngược
Ví dụ, nếu đầu vào là:
5,15,25,35,45Đầu ra sẽ là:
[1] 45 35 25 15 5
[1] 50Giải thích: Vector ban đầu c(5, 15, 25, 35, 45) được đảo ngược thành c(45, 35, 25, 15, 5). Tổng của phần tử đầu tiên (45) và phần tử cuối cùng (5) trong vector đã đảo ngược là 50.
Tự làm thử
# Đọc đầu vào
con <- file("stdin", "r")
input <- suppressWarnings(readLines(con, n = 1))
# Chuyển các số phân tách bằng dấu phẩy thành một vectơ
numbers <- as.numeric(strsplit(input, ",")[[1]])
# TODO: Viết code bên dưới
# 1. Đảo ngược vectơ
# 2. In ra vectơ đã đảo ngược
# 3. Tính và in ra tổng của phần tử đầu tiên và phần tử cuối cùng trong vectơ đã đảo ngượcTất cả bài học trong Kiến thức nền tảng
4Toán tử phần 2
Toán tử logic (AND, OR)Toán tử logic phần 2 (NOT)Ôn tập: logic đơn giảnLogic vector hóa phần 1Logic vector hóa phần 22Biến và kiểu dữ liệu
Kiểu dữ liệu sốKiểu dữ liệu số nguyênKiểu dữ liệu ký tựKiểu dữ liệu logicKiểm tra kiểu dữ liệuQuy tắc đặt tênGiá trị thiếu: NATóm tắt: tạo biến8Vòng lặp
Vòng lặp forVòng lặp whileBreakNext (continue)Ôn tập: giai thừaTạo dãy (seq, :)Vòng lặp lồng nhauÔn tập: đầu vào động11Vectơ
Tạo vectơ bằng c()Truy cập phần tử trong vectơChỉnh sửa vectơCác phép toán trên vectơÔn tập: vectơ giáÔn tập: vectơ đảo ngượcVectơ có tên3Toán tử phần 1
Toán tử số họcPhép chia lấy phần nguyên và phép moduloToán tử gánÔn tập: phép tính đơn giảnToán tử so sánh6Nhập xuất cơ bản
In đầu raDùng cat để in đầu raĐầu ra với biếnĐọc đầu vào bằng readline()Cơ bản về chuyển đổi kiểuÔn tập: máy tính tuổiÔn tập: đúng hay sai9Hàm
Khai báo hàmĐối số hàmGiá trị trả vềÔn tập: hàm SigmaÔn tập: hàm xác thựcGiá trị tham số mặc địnhTự luyện tập: Trình biên dịch R online