Thêm biến tấu
Thuộc phần Kiến thức nền tảng trong hành trình Kotlin của Coddy. Bài học 66 trên 93.
Thử thách
Trung bìnhTrong bài học trước, bạn đã làm cho giới hạn trên có thể thay đổi bằng cách đọc giá trị này từ đầu vào. Bây giờ, hãy thêm điểm mới bằng cách cho phép tùy chỉnh cả các ước số!
Sửa code để:
- Đọc ba số nguyên từ đầu vào:
n- giới hạn trênfizzDivisor- ước số của "Fizz"buzzDivisor- ước số của "Buzz"
- Cập nhật hàm (function)
fizzBuzzđể nhận ba tham số: số cần kiểm tra, ước số fizz và ước số buzz - Lặp từ 1 đến
nvà in ra kết quả cho từng số bằng các ước số tùy chỉnh
Khai báo hàm đã cập nhật:
fun fizzBuzz(num: Int, fizzDiv: Int, buzzDiv: Int): StringLogic trả về (giống như trước, nhưng dùng các ước số tùy chỉnh):
"FizzBuzz"nếu chia hết cho cả hai ước số"Fizz"nếu chỉ chia hết chofizzDiv"Buzz"nếu chỉ chia hết chobuzzDiv- Nếu không, trả về số đó dưới dạng chuỗi
Đầu vào: Ba số nguyên trên các dòng riêng biệt, gồm giới hạn trên, ước số fizz và ước số buzz
Đầu ra: Kết quả FizzBuzz tùy chỉnh cho từng số từ 1 đến n, mỗi kết quả trên một dòng riêng
Ràng buộc đầu vào: Cả hai ước số đều là số nguyên dương. Số lượng nằm trong khoảng từ 1 đến 100.
Tự làm thử
fun fizzBuzz(n: Int): String {
return if (n % 3 == 0 && n % 5 == 0) {
"FizzBuzz"
} else if (n % 3 == 0) {
"Fizz"
} else if (n % 5 == 0) {
"Buzz"
} else {
n.toString()
}
}
fun main() {
val n = readLine()!!.toInt()
for (i in 1..n) {
println(fizzBuzz(i))
}
}Tất cả bài học trong Kiến thức nền tảng
4Toán tử phần 1
Toán tử số họcToán tử moduloPhép gán kết hợpToán tử so sánhÔn tập: phép tính đơn giản7Nhập xuất cơ bản
Hàm PrintlnMẫu chuỗiĐầu vào ReadLineChuyển đổi kiểu dữ liệuÔn tập: Số năm đến khi nghỉ hưuÔn tập: Đúng hay sai10Hàm
Khai báo hàmTham số và đối sốGiá trị trả vềĐối số có tênGiá trị mặc địnhHàm chỉ gồm một biểu thứcÔn tập: hàm SigmaÔn tập: hàm kiểm tra hợp lệ3Tính có thể null
An toàn với null là gìKiểu có thể nullToán tử gọi an toànToán tử ElvisCơ bản về thử thách hàmKhẳng định không nullÔn tập: truy cập an toàn6Ra quyết định
Câu lệnh ifCâu lệnh if-elseIf dưới dạng biểu thứcBiểu thức whenWhen với khoảng giá trịÔn tập: máy tính đơn giản9Vòng lặp
Vòng lặp forVòng lặp whileVòng lặp do-whileBreakContinuePhạm vi trong vòng lặpVòng lặp lồng nhauÔn tập: giai thừaÔn tập: đầu vào động12Cơ bản về danh sách
List và MutableListTruy cập phần tửChỉnh sửa danh sáchPhương thức của ListPair và TripleÔn tập: danh sách sản phẩmÔn tập: danh sách đảo ngược15Theo dõi chi tiêu hằng ngày
Tổng quan dự ánThoát khỏi chương trìnhTự luyện tập: Playground Kotlin