Menu

Ước của 90

90 có 12 ước: 1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 15, 18, 30, 45 và 90. Trang này cho bạn thấy các cặp số nhân với nhau ra 90, cây thừa số của nó, các dấu hiệu chia hết nó thỏa mãn, các bội và căn bậc hai, kèm lời giải cho từng phần.

Tác giả Nethanel Bar, Co-founder & CEO

Tất cả 12 ước của 90

123569101518304590

12 ước

Nói chặt chẽ thì mỗi ước còn có một ước âm đi kèm, vì hai số âm nhân với nhau ra số dương. Bài tập ở trường gần như luôn hỏi các ước dương, và đó là những ước trang này liệt kê.

Các cặp ước
1 × 90, 2 × 45, 3 × 30, 5 × 18, 6 × 15 và 9 × 10
Phân tích ra thừa số nguyên tố
90 = 2 × 3² × 5

Vì sao đây là các ước của 90

Hai số tạo thành một cặp ước của 90 khi 90 ô vuông xếp được thành một hình chữ nhật có hai cạnh bằng đúng hai số đó mà không thừa ô nào. 90 tạo được 6 hình chữ nhật như vậy, và danh sách ước chỉ là độ dài các cạnh của chúng. Chạm vào một cặp để dựng hình.

Cây thừa số của 90

Tách 90 thành hai thừa số bất kỳ, rồi tiếp tục tách cho đến khi chỉ còn số nguyên tố. Hàng cuối cho ra 90 = 2 × 3 × 3 × 5. Thử tách lần đầu theo cách khác: cây đổi hình dạng, nhưng luôn dừng ở cùng các số nguyên tố. Nhấp vào số nào được khoanh tròn để tách nó theo cách khác.

Dấu hiệu chia hết, kiểm tra với 90

Phần lớn các ước của 90 tìm được mà không cần chia. Mỗi dấu hiệu dưới đây chỉ xét một phần nhỏ của số, như chữ số tận cùng hay tổng các chữ số, và mỗi hàng ghi rõ giá trị mà dấu hiệu đó kiểm tra để bạn tự xác minh.

Bội của 90

Bội đi theo chiều ngược lại: đó là các số chia hết cho 90. Danh sách bắt đầu bằng 90, 180, 270, 360, 450, 540 và kéo dài mãi mãi, mỗi bước tăng thêm 90. Bội nào của 90 cũng có 90 trong danh sách ước của chính nó.

90 × 190
90 × 2180
90 × 3270
90 × 4360
90 × 5450
90 × 6540
90 × 7630
90 × 8720
90 × 9810
90 × 10900
90 × 11990
90 × 121080

Căn bậc hai của 90

√90 không phải số nguyên, vì 90 nằm giữa hai số chính phương 81 và 100. Dạng rút gọn chính xác của nó là 3√10: thừa số chính phương được đưa ra ngoài dấu căn. Số thập phân 9.486833 chỉ là giá trị làm tròn gần đúng, không phải giá trị chính xác.

Chính xác√90 = 3√10
Làm tròn≈ 9.486833

Mọi điều khác về 90

Chẵn hay lẻChẵn
Số nguyên tố hay hợp sốHợp số
Số lượng ước12, khớp với quy tắc từ 2 × 3² × 5: cộng một vào mỗi số mũ rồi nhân lại.
Tổng các ước234
So với các ước của chính nóSố dồi dào: các ước nhỏ hơn 90 cộng lại được 144, lớn hơn 90
Các số nhỏ hơn nó không có ước chung24 số trong các số từ 1 đến 90 không có ước chung nào với 90
90 bình phương8100
90 lập phương729000
Là số chính phương?Không
Là số lập phương?Không
Là số tam giác?Không
Số nguyên tố gần nhất89 ở dưới, 97 ở trên
Hệ nhị phân1011010
Hệ thập lục phân5A
Số La MãXC

Tự tìm các ước của 90

Đáp án được ẩn đi có chủ ý. Nhập từng ước một; số nào chia hết 90 đều được tính, kể cả 1 và chính 90.

Câu hỏi thường gặp

Các ước của 90 là gì?

90 có 12 ước: 1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 15, 18, 30, 45, 90. Mỗi số đều chia hết 90, không có số dư.

90 có phải là số nguyên tố không?

Không, 90 là hợp số. Nó chia hết cho 2, ngoài 1 và chính nó, nên tổng cộng có 12 ước.

Phân tích 90 ra thừa số nguyên tố được gì?

90 = 2 × 3 × 3 × 5, viết dưới dạng lũy thừa là 2 × 3² × 5. Dù bạn tách 90 thành cặp nào trước, cây thừa số luôn dừng ở đúng các số nguyên tố này.

Các cặp ước của 90 là gì?

Có 6 cặp: 1 × 90, 2 × 45, 3 × 30, 5 × 18, 6 × 15 và 9 × 10. Mỗi cặp là một hình chữ nhật gồm 90 ô vuông, có hai cạnh là hai số đó.

Căn bậc hai của 90 là bao nhiêu?

√90 là số vô tỉ. Dạng rút gọn chính xác của nó là 3√10; viết dưới dạng thập phân thì xấp xỉ 9.486833, đây là giá trị làm tròn chứ không phải giá trị chính xác. 90 nằm giữa hai số chính phương 81 và 100.

90 có bao nhiêu ước?

12. Bạn đọc được con số này từ dạng phân tích ra thừa số nguyên tố 2 × 3² × 5 mà không cần liệt kê gì: cộng một vào mỗi số mũ rồi nhân các kết quả lại.

Các số liên quan

Các ước của 90 có trang riêng
Hình minh họa các ngôn ngữ lập trình của Coddy

Học phần toán đứng sau đáp án

Bắt đầu