Ước của 144
144 có 15 ước: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 12, 16, 18, 24, 36, 48, 72 và 144. Trang này cho bạn thấy các cặp số nhân với nhau ra 144, cây thừa số của nó, các dấu hiệu chia hết nó thỏa mãn, các bội và căn bậc hai, kèm lời giải cho từng phần.
Tất cả 15 ước của 144
123468912161824364872144
15 ước
Nói chặt chẽ thì mỗi ước còn có một ước âm đi kèm, vì hai số âm nhân với nhau ra số dương. Bài tập ở trường gần như luôn hỏi các ước dương, và đó là những ước trang này liệt kê.
- Các cặp ước
- 1 × 144, 2 × 72, 3 × 48, 4 × 36, 6 × 24, 8 × 18, 9 × 16 và 12 × 12
- Phân tích ra thừa số nguyên tố
- 144 = 2⁴ × 3²
Vì sao đây là các ước của 144
Hai số tạo thành một cặp ước của 144 khi 144 ô vuông xếp được thành một hình chữ nhật có hai cạnh bằng đúng hai số đó mà không thừa ô nào. 144 tạo được 8 hình chữ nhật như vậy, và danh sách ước chỉ là độ dài các cạnh của chúng. Chạm vào một cặp để dựng hình.
Cây thừa số của 144
Tách 144 thành hai thừa số bất kỳ, rồi tiếp tục tách cho đến khi chỉ còn số nguyên tố. Hàng cuối cho ra 144 = 2 × 2 × 2 × 2 × 3 × 3. Thử tách lần đầu theo cách khác: cây đổi hình dạng, nhưng luôn dừng ở cùng các số nguyên tố. Nhấp vào số nào được khoanh tròn để tách nó theo cách khác.
144 = 2 × 2 × 2 × 2 × 3 × 3
Dù bạn tách theo cách nào, hàng cuối vẫn không đổi. Mỗi số chỉ có đúng một cách phân tích ra thừa số nguyên tố.
Dấu hiệu chia hết, kiểm tra với 144
Phần lớn các ước của 144 tìm được mà không cần chia. Mỗi dấu hiệu dưới đây chỉ xét một phần nhỏ của số, như chữ số tận cùng hay tổng các chữ số, và mỗi hàng ghi rõ giá trị mà dấu hiệu đó kiểm tra để bạn tự xác minh.
| Dấu hiệu | Xét đến | Kết luận |
|---|---|---|
| 2 | Chữ số tận cùng là số chẵn. Ở đây là 4. | Có: 144 ÷ 2 = 72 |
| 3 | Tổng các chữ số chia hết cho 3. Ở đây tổng là 9. | Có: 144 ÷ 3 = 48 |
| 4 | Hai chữ số tận cùng tạo thành một số chia hết cho 4. Ở đây là 44. | Có: 144 ÷ 4 = 36 |
| 5 | Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5. Ở đây là 4. | Không: 144 ÷ 5 dư 4 |
| 6 | Số này thỏa mãn cả dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 3. | Có: 144 ÷ 6 = 24 |
| 7 | Nhân đôi chữ số tận cùng rồi lấy phần còn lại trừ đi. Ở đây kết quả là 6. | Không: 144 ÷ 7 dư 4 |
| 8 | Ba chữ số tận cùng tạo thành một số chia hết cho 8. Ở đây là 144. | Có: 144 ÷ 8 = 18 |
| 9 | Tổng các chữ số chia hết cho 9. Ở đây tổng là 9. | Có: 144 ÷ 9 = 16 |
| 10 | Chữ số tận cùng là 0. Ở đây là 4. | Không: 144 ÷ 10 dư 4 |
| 11 | Cộng và trừ xen kẽ các chữ số, bắt đầu từ bên phải. Ở đây kết quả là 1. | Không: 144 ÷ 11 dư 1 |
Bội của 144
Bội đi theo chiều ngược lại: đó là các số chia hết cho 144. Danh sách bắt đầu bằng 144, 288, 432, 576, 720, 864 và kéo dài mãi mãi, mỗi bước tăng thêm 144. Bội nào của 144 cũng có 144 trong danh sách ước của chính nó.
Căn bậc hai của 144
144 là số chính phương: 12 × 12 = 144, nên căn bậc hai của nó đúng bằng 12. Đó cũng là lý do một trong các cặp ước của nó tạo thành một hình vuông thật sự.
Mọi điều khác về 144
| Chẵn hay lẻ | Chẵn |
|---|---|
| Số nguyên tố hay hợp số | Hợp số |
| Số lượng ước | 15, khớp với quy tắc từ 2⁴ × 3²: cộng một vào mỗi số mũ rồi nhân lại. |
| Tổng các ước | 403 |
| So với các ước của chính nó | Số dồi dào: các ước nhỏ hơn 144 cộng lại được 259, lớn hơn 144 |
| Các số nhỏ hơn nó không có ước chung | 48 số trong các số từ 1 đến 144 không có ước chung nào với 144 |
| 144 bình phương | 20736 |
| 144 lập phương | 2985984 |
| Là số chính phương? | Có: 12 × 12 |
| Là số lập phương? | Không |
| Là số tam giác? | Không |
| Số nguyên tố gần nhất | 139 ở dưới, 149 ở trên |
| Hệ nhị phân | 10010000 |
| Hệ thập lục phân | 90 |
| Số La Mã | CXLIV |
Tự tìm các ước của 144
Đáp án được ẩn đi có chủ ý. Nhập từng ước một; số nào chia hết 144 đều được tính, kể cả 1 và chính 144.
Câu hỏi thường gặp
Các ước của 144 là gì?
144 có 15 ước: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 12, 16, 18, 24, 36, 48, 72, 144. Mỗi số đều chia hết 144, không có số dư.
144 có phải là số nguyên tố không?
Không, 144 là hợp số. Nó chia hết cho 2, ngoài 1 và chính nó, nên tổng cộng có 15 ước.
Phân tích 144 ra thừa số nguyên tố được gì?
144 = 2 × 2 × 2 × 2 × 3 × 3, viết dưới dạng lũy thừa là 2⁴ × 3². Dù bạn tách 144 thành cặp nào trước, cây thừa số luôn dừng ở đúng các số nguyên tố này.
Các cặp ước của 144 là gì?
Có 8 cặp: 1 × 144, 2 × 72, 3 × 48, 4 × 36, 6 × 24, 8 × 18, 9 × 16 và 12 × 12. Mỗi cặp là một hình chữ nhật gồm 144 ô vuông, có hai cạnh là hai số đó.
Căn bậc hai của 144 là bao nhiêu?
√144 = 12 chính xác, vì 12 × 12 = 144. 144 là số chính phương.
144 có bao nhiêu ước?
15. Bạn đọc được con số này từ dạng phân tích ra thừa số nguyên tố 2⁴ × 3² mà không cần liệt kê gì: cộng một vào mỗi số mũ rồi nhân các kết quả lại.