Menu

Ước của 40

40 có 8 ước: 1, 2, 4, 5, 8, 10, 20 và 40. Trang này cho bạn thấy các cặp số nhân với nhau ra 40, cây thừa số của nó, các dấu hiệu chia hết nó thỏa mãn, các bội và căn bậc hai, kèm lời giải cho từng phần.

Tác giả Nethanel Bar, Co-founder & CEO

Tất cả 8 ước của 40

12458102040

8 ước

Nói chặt chẽ thì mỗi ước còn có một ước âm đi kèm, vì hai số âm nhân với nhau ra số dương. Bài tập ở trường gần như luôn hỏi các ước dương, và đó là những ước trang này liệt kê.

Các cặp ước
1 × 40, 2 × 20, 4 × 10 và 5 × 8
Phân tích ra thừa số nguyên tố
40 = 2³ × 5

Vì sao đây là các ước của 40

Hai số tạo thành một cặp ước của 40 khi 40 ô vuông xếp được thành một hình chữ nhật có hai cạnh bằng đúng hai số đó mà không thừa ô nào. 40 tạo được 4 hình chữ nhật như vậy, và danh sách ước chỉ là độ dài các cạnh của chúng. Chạm vào một cặp để dựng hình.

Cây thừa số của 40

Tách 40 thành hai thừa số bất kỳ, rồi tiếp tục tách cho đến khi chỉ còn số nguyên tố. Hàng cuối cho ra 40 = 2 × 2 × 2 × 5. Thử tách lần đầu theo cách khác: cây đổi hình dạng, nhưng luôn dừng ở cùng các số nguyên tố. Nhấp vào số nào được khoanh tròn để tách nó theo cách khác.

Dấu hiệu chia hết, kiểm tra với 40

Phần lớn các ước của 40 tìm được mà không cần chia. Mỗi dấu hiệu dưới đây chỉ xét một phần nhỏ của số, như chữ số tận cùng hay tổng các chữ số, và mỗi hàng ghi rõ giá trị mà dấu hiệu đó kiểm tra để bạn tự xác minh.

Bội của 40

Bội đi theo chiều ngược lại: đó là các số chia hết cho 40. Danh sách bắt đầu bằng 40, 80, 120, 160, 200, 240 và kéo dài mãi mãi, mỗi bước tăng thêm 40. Bội nào của 40 cũng có 40 trong danh sách ước của chính nó.

40 × 140
40 × 280
40 × 3120
40 × 4160
40 × 5200
40 × 6240
40 × 7280
40 × 8320
40 × 9360
40 × 10400
40 × 11440
40 × 12480

Căn bậc hai của 40

√40 không phải số nguyên, vì 40 nằm giữa hai số chính phương 36 và 49. Dạng rút gọn chính xác của nó là 2√10: thừa số chính phương được đưa ra ngoài dấu căn. Số thập phân 6.324555 chỉ là giá trị làm tròn gần đúng, không phải giá trị chính xác.

Chính xác√40 = 2√10
Làm tròn≈ 6.324555

Mọi điều khác về 40

Chẵn hay lẻChẵn
Số nguyên tố hay hợp sốHợp số
Số lượng ước8, khớp với quy tắc từ 2³ × 5: cộng một vào mỗi số mũ rồi nhân lại.
Tổng các ước90
So với các ước của chính nóSố dồi dào: các ước nhỏ hơn 40 cộng lại được 50, lớn hơn 40
Các số nhỏ hơn nó không có ước chung16 số trong các số từ 1 đến 40 không có ước chung nào với 40
40 bình phương1600
40 lập phương64000
Là số chính phương?Không
Là số lập phương?Không
Là số tam giác?Không
Số nguyên tố gần nhất37 ở dưới, 41 ở trên
Hệ nhị phân101000
Hệ thập lục phân28
Số La MãXL

Tự tìm các ước của 40

Đáp án được ẩn đi có chủ ý. Nhập từng ước một; số nào chia hết 40 đều được tính, kể cả 1 và chính 40.

Câu hỏi thường gặp

Các ước của 40 là gì?

40 có 8 ước: 1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 40. Mỗi số đều chia hết 40, không có số dư.

40 có phải là số nguyên tố không?

Không, 40 là hợp số. Nó chia hết cho 2, ngoài 1 và chính nó, nên tổng cộng có 8 ước.

Phân tích 40 ra thừa số nguyên tố được gì?

40 = 2 × 2 × 2 × 5, viết dưới dạng lũy thừa là 2³ × 5. Dù bạn tách 40 thành cặp nào trước, cây thừa số luôn dừng ở đúng các số nguyên tố này.

Các cặp ước của 40 là gì?

Có 4 cặp: 1 × 40, 2 × 20, 4 × 10 và 5 × 8. Mỗi cặp là một hình chữ nhật gồm 40 ô vuông, có hai cạnh là hai số đó.

Căn bậc hai của 40 là bao nhiêu?

√40 là số vô tỉ. Dạng rút gọn chính xác của nó là 2√10; viết dưới dạng thập phân thì xấp xỉ 6.324555, đây là giá trị làm tròn chứ không phải giá trị chính xác. 40 nằm giữa hai số chính phương 36 và 49.

40 có bao nhiêu ước?

8. Bạn đọc được con số này từ dạng phân tích ra thừa số nguyên tố 2³ × 5 mà không cần liệt kê gì: cộng một vào mỗi số mũ rồi nhân các kết quả lại.

Các số liên quan

Các ước của 40 có trang riêng
Các bội của 40 có trang riêng
Hình minh họa các ngôn ngữ lập trình của Coddy

Học phần toán đứng sau đáp án

Bắt đầu