Menu

Ước của 20

20 có 6 ước: 1, 2, 4, 5, 10 và 20. Trang này cho bạn thấy các cặp số nhân với nhau ra 20, cây thừa số của nó, các dấu hiệu chia hết nó thỏa mãn, các bội và căn bậc hai, kèm lời giải cho từng phần.

Tác giả Nethanel Bar, Co-founder & CEO

Tất cả 6 ước của 20

12451020

6 ước

Nói chặt chẽ thì mỗi ước còn có một ước âm đi kèm, vì hai số âm nhân với nhau ra số dương. Bài tập ở trường gần như luôn hỏi các ước dương, và đó là những ước trang này liệt kê.

Các cặp ước
1 × 20, 2 × 10 và 4 × 5
Phân tích ra thừa số nguyên tố
20 = 2² × 5

Vì sao đây là các ước của 20

Hai số tạo thành một cặp ước của 20 khi 20 ô vuông xếp được thành một hình chữ nhật có hai cạnh bằng đúng hai số đó mà không thừa ô nào. 20 tạo được 3 hình chữ nhật như vậy, và danh sách ước chỉ là độ dài các cạnh của chúng. Chạm vào một cặp để dựng hình.

Cây thừa số của 20

Tách 20 thành hai thừa số bất kỳ, rồi tiếp tục tách cho đến khi chỉ còn số nguyên tố. Hàng cuối cho ra 20 = 2 × 2 × 5. Thử tách lần đầu theo cách khác: cây đổi hình dạng, nhưng luôn dừng ở cùng các số nguyên tố. Nhấp vào số nào được khoanh tròn để tách nó theo cách khác.

Dấu hiệu chia hết, kiểm tra với 20

Phần lớn các ước của 20 tìm được mà không cần chia. Mỗi dấu hiệu dưới đây chỉ xét một phần nhỏ của số, như chữ số tận cùng hay tổng các chữ số, và mỗi hàng ghi rõ giá trị mà dấu hiệu đó kiểm tra để bạn tự xác minh.

Bội của 20

Bội đi theo chiều ngược lại: đó là các số chia hết cho 20. Danh sách bắt đầu bằng 20, 40, 60, 80, 100, 120 và kéo dài mãi mãi, mỗi bước tăng thêm 20. Bội nào của 20 cũng có 20 trong danh sách ước của chính nó.

20 × 120
20 × 240
20 × 360
20 × 480
20 × 5100
20 × 6120
20 × 7140
20 × 8160
20 × 9180
20 × 10200
20 × 11220
20 × 12240

Căn bậc hai của 20

√20 không phải số nguyên, vì 20 nằm giữa hai số chính phương 16 và 25. Dạng rút gọn chính xác của nó là 2√5: thừa số chính phương được đưa ra ngoài dấu căn. Số thập phân 4.472136 chỉ là giá trị làm tròn gần đúng, không phải giá trị chính xác.

Chính xác√20 = 2√5
Làm tròn≈ 4.472136

Mọi điều khác về 20

Chẵn hay lẻChẵn
Số nguyên tố hay hợp sốHợp số
Số lượng ước6, khớp với quy tắc từ 2² × 5: cộng một vào mỗi số mũ rồi nhân lại.
Tổng các ước42
So với các ước của chính nóSố dồi dào: các ước nhỏ hơn 20 cộng lại được 22, lớn hơn 20
Các số nhỏ hơn nó không có ước chung8 số trong các số từ 1 đến 20 không có ước chung nào với 20
20 bình phương400
20 lập phương8000
Là số chính phương?Không
Là số lập phương?Không
Là số tam giác?Không
Số nguyên tố gần nhất19 ở dưới, 23 ở trên
Hệ nhị phân10100
Hệ thập lục phân14
Số La MãXX

Tự tìm các ước của 20

Đáp án được ẩn đi có chủ ý. Nhập từng ước một; số nào chia hết 20 đều được tính, kể cả 1 và chính 20.

Câu hỏi thường gặp

Các ước của 20 là gì?

20 có 6 ước: 1, 2, 4, 5, 10, 20. Mỗi số đều chia hết 20, không có số dư.

20 có phải là số nguyên tố không?

Không, 20 là hợp số. Nó chia hết cho 2, ngoài 1 và chính nó, nên tổng cộng có 6 ước.

Phân tích 20 ra thừa số nguyên tố được gì?

20 = 2 × 2 × 5, viết dưới dạng lũy thừa là 2² × 5. Dù bạn tách 20 thành cặp nào trước, cây thừa số luôn dừng ở đúng các số nguyên tố này.

Các cặp ước của 20 là gì?

Có 3 cặp: 1 × 20, 2 × 10 và 4 × 5. Mỗi cặp là một hình chữ nhật gồm 20 ô vuông, có hai cạnh là hai số đó.

Căn bậc hai của 20 là bao nhiêu?

√20 là số vô tỉ. Dạng rút gọn chính xác của nó là 2√5; viết dưới dạng thập phân thì xấp xỉ 4.472136, đây là giá trị làm tròn chứ không phải giá trị chính xác. 20 nằm giữa hai số chính phương 16 và 25.

20 có bao nhiêu ước?

6. Bạn đọc được con số này từ dạng phân tích ra thừa số nguyên tố 2² × 5 mà không cần liệt kê gì: cộng một vào mỗi số mũ rồi nhân các kết quả lại.

Các số liên quan

Hình minh họa các ngôn ngữ lập trình của Coddy

Học phần toán đứng sau đáp án

Bắt đầu