Phương trình có ẩn ở cả hai vế
Trừ một hạng tử chứa x ở cả hai vế để x chỉ còn ở một vế. Sau đó giải như phương trình hai bước.
Cập nhật lần cuối
Tìm x.
12 bài toán
- 1.
- 2.
- 3.8x + 5 = 6x + 19Đáp án7=x
Chuyển 8×x sang vế kia
5=−2×x+19Chuyển 19 sang vế kia
−14=−2×xChuyển −2 sang vế kia
7=x
- 4.5x − 5 = 2x + 10Đáp án5=x
Chuyển 5×x sang vế kia
−5=−3×x+10Chuyển 10 sang vế kia
−15=−3×xChuyển −3 sang vế kia
5=x
- 5.34 − 7x = 2x + 25Đáp án1=x
Chuyển −7×x sang vế kia
34=9×x+25Chuyển 25 sang vế kia
9=9×xChuyển 9 sang vế kia
1=x
- 6.7(x − 2) = 6x − 3Đáp ánx=11
Khai triển
7×x−14=6×x−3Chuyển 6×x sang vế kia
x−14=−3Chuyển −14 sang vế kia
x=11
- 7.8x + 7 = 3x + 27Đáp án4=x
Chuyển 8×x sang vế kia
7=−5×x+27Chuyển 27 sang vế kia
−20=−5×xChuyển −5 sang vế kia
4=x
- 8.7x − 6 = 2x + 19Đáp án5=x
Chuyển 7×x sang vế kia
−6=−5×x+19Chuyển 19 sang vế kia
−25=−5×xChuyển −5 sang vế kia
5=x
- 9.35 − 5x = 8x + 9Đáp án2=x
Chuyển −5×x sang vế kia
35=13×x+9Chuyển 9 sang vế kia
26=13×xChuyển 13 sang vế kia
2=x
- 10.2(x − 2) = 3x − 6Đáp án2=x
Khai triển
2×x−4=3×x−6Chuyển 2×x sang vế kia
−4=x−6Chuyển −6 sang vế kia
2=x
- 11.2(8x − 1) = 9x + 5Đáp ánx=1
Chuyển 9×x sang vế kia
2×(8×x−1)−9×x=5Khai triển
16×x−2−9×x=5Chuyển 5 sang vế kia
7×x−7=0Chuyển −7 sang vế kia
7×x=7Chuyển 7 sang vế kia
x=1
- 12.6(3x − 1) = 16x + 6Đáp ánx=6
Chuyển 16×x sang vế kia
6×(3×x−1)−16×x=6Khai triển
18×x−6−16×x=6Chuyển 6 sang vế kia
2×x−12=0Chuyển −12 sang vế kia
2×x=12Chuyển 2 sang vế kia
x=6
Với 8x + 5 = 6x + 19, trừ 6x ở cả hai vế: 2x + 5 = 19, nên x = 7.
Câu hỏi thường gặp
Nên đưa x về vế nào?
Vế nào cũng được. Chuyển hạng tử x nhỏ hơn sẽ tránh được hệ số âm trước x.
Nếu các hạng tử chứa x triệt tiêu nhau thì sao?
Nếu phần còn lại đúng, như 5 = 5, thì mọi số đều là nghiệm. Nếu sai thì phương trình vô nghiệm.