Menu

Các quy tắc về số mũ vẫn đúng

Thuộc phần Căn thức và số mũ hữu tỉ trong hành trình Algebra 2 của Coddy. Bài học 20 trên 40.

Các quy tắc về số mũ nguyên mà bạn đã học cũng áp dụng cho số mũ phân số, miễn là cơ số dương. Khi nhân các lũy thừa có cùng cơ số, ta cộng các số mũ: x13⋅x23=x13+23=x1{x}^{\frac{1}{3}}\cdot {x}^{\frac{2}{3}} = {x}^{\frac{1}{3}+\frac{2}{3}} = {x}^{1}, kết quả đơn giản là x.

Điều này phù hợp với ý nghĩa của các lũy thừa. x13{x}^{\frac{1}{3}} là căn bậc ba của x, vì vậy nhân ba căn như vậy với nhau sẽ cho lại x: x13⋅x13⋅x13=x33{x}^{\frac{1}{3}}\cdot {x}^{\frac{1}{3}}\cdot {x}^{\frac{1}{3}} = {x}^{\frac{3}{3}}, bằng x. Tương tự, x⋅x=x12+12\sqrt{x}\cdot \sqrt{x} = {x}^{\frac{1}{2}+\frac{1}{2}}, bằng x.

Các quy tắc còn lại cũng áp dụng tương tự. Phép chia sẽ trừ các số mũ, x54x14=x44\frac{{x}^{\frac{5}{4}}}{{x}^{\frac{1}{4}}} = {x}^{\frac{4}{4}}, còn lũy thừa của một lũy thừa sẽ nhân các số mũ với nhau, (x13)9=x3{\left({x}^{\frac{1}{3}}\right)}^{9} = {x}^{3}. Cộng hoặc trừ các phân số có cùng mẫu số, rồi rút gọn: số mũ 4/4 bằng 1.

challenge icon

Thử thách

Rút gọn x12⋅x32{x}^{\frac{1}{2}}\cdot {x}^{\frac{3}{2}}. Nhập từng dòng vào ô bên dưới đề bài rồi nhấn Enter: trước tiên là một lũy thừa với các số mũ được cộng lại, sau đó là dạng đơn giản nhất.

Tự làm thử

x12x32x^{\frac{1}{2}}x^{\frac{3}{2}}

Rút gọn

quiz iconTự kiểm tra

Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.

Tất cả bài học trong Căn thức và số mũ hữu tỉ