Mọi góc của hàm tang
Thuộc phần Góc và đường tròn đơn vị trong hành trình Trigonometry của Coddy. Bài học 43 trên 55.
Vì hàm tangent lặp lại sau mỗi nửa vòng, các góc của nó xuất hiện thành từng cặp cách nhau nửa vòng. Để liệt kê các góc trong một khoảng, hãy tìm góc đầu tiên rồi liên tục cộng thêm π (hoặc 180°).
Xét trên [0, 4π). Góc đầu tiên là π/4. Cộng thêm π liên tiếp ta được 5π/4, 9π/4 và 13π/4, còn góc tiếp theo, 17π/4, vượt quá 4π. Có bốn góc trong hai vòng quay: hai góc mỗi vòng, như với sin và cos, nhưng cách đều nhau.
Thử thách
Đường tròn được đánh dấu bằng radian. Chạm vào mọi góc từ 0 đến sao cho . Các nút Turn phía trên đường tròn chuyển sang vòng thứ hai. Sau đó nhấn Kiểm tra.
Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Góc và đường tròn đơn vị
1Một điểm trên đường tròn
Độ cao trên đường trònChiều ngang: cosinCùng độ cao, hai gócÔn tập: độ cao và chiều ngang4Radian
Radian là gìĐổi độ sang radianĐổi radian sang độRadian không dùng πSố vòng quay tính bằng radianÔn tập: radian7Góc tham chiếu và dấu
Góc tham chiếuGóc tham chiếu ở góc phần tư III và IVDấu theo góc phần tưDấu và độ lớnDấu ở mọi gócÔn tập: góc tham chiếu10Sáu hàm lượng giác, mọi đường tròn
Mọi đường tròn, mọi bán kínhTừ điểm đến gócSecant, cosecant, cotangentCác hàm nghịch đảo trong radianÔn tập: sáu hàm lượng giác5Độ dài cung và diện tích hình quạt
Độ dài cungCung từ số đo độTìm số đo gócDiện tích hình quạtÔn tập: Một lát pizza3Các góc cùng phương
Các góc cùng phươngGiá trị lặp lại sau mỗi vòngMọi vòng quay cùng lúcÔn tập: Các góc cùng phương6Đường tròn đơn vị
Vì sao là (cos θ, sin θ)Các điểm 30° và 60°Điểm 45°Các điểm ngoài bảngÔn tập: các điểm ở góc phần tư I9Hàm tang trên đường tròn
Tang bằng y chia xKhi nào tang không xác địnhTang tính bằng radianMọi góc của hàm tangÔn tập: hàm tang