Các điểm ngoài bảng
Thuộc phần Góc và đường tròn đơn vị trong hành trình Trigonometry của Coddy. Bài học 26 trên 55.
Hầu hết các góc không phải là 30°, 45° hay 60°, và các điểm tương ứng không có tọa độ chính xác gọn gàng. Chúng vẫn có tọa độ (cos θ, sin θ), và máy tính ở chế độ độ sẽ cho bạn các tọa độ đó.
Điểm ở góc 20° có tọa độ (cos 20°, sin 20°). Máy tính hiển thị 0.93969 và 0.34202, nên làm tròn đến ba chữ số thập phân, điểm đó có tọa độ (0.940, 0.342). Kiểm tra xem điểm đó có nằm trên đường tròn không: 0.940² + 0.342² bằng 1.0006, gần bằng 1 nhất có thể khi làm tròn.
Chỉ làm tròn ở bước cuối cùng và làm tròn từng tọa độ đến số chữ số thập phân được yêu cầu. Dùng sai chế độ vẫn cho ra các số trong khoảng từ −1 đến 1, vì vậy hãy kiểm tra hình: điểm ở 20° nằm gần trục x, nên hoành độ phải gần 1. Ở chế độ radian, cos 20 xấp xỉ 0.408.
Thử thách
Tìm điểm (x, y) ở góc 72° trên đường tròn đơn vị. Viết một dòng cho mỗi tọa độ, rồi viết một dòng cho mỗi tọa độ đã làm tròn đến ba chữ số thập phân. Sau đó nhấn Kiểm tra.
Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.
Tất cả bài học trong Góc và đường tròn đơn vị
1Một điểm trên đường tròn
Độ cao trên đường trònChiều ngang: cosinCùng độ cao, hai gócÔn tập: độ cao và chiều ngang4Radian
Radian là gìĐổi độ sang radianĐổi radian sang độRadian không dùng πSố vòng quay tính bằng radianÔn tập: radian7Góc tham chiếu và dấu
Góc tham chiếuGóc tham chiếu ở góc phần tư III và IVDấu theo góc phần tưDấu và độ lớnDấu ở mọi gócÔn tập: góc tham chiếu10Sáu hàm lượng giác, mọi đường tròn
Mọi đường tròn, mọi bán kínhTừ điểm đến gócSecant, cosecant, cotangentCác hàm nghịch đảo trong radianÔn tập: sáu hàm lượng giác5Độ dài cung và diện tích hình quạt
Độ dài cungCung từ số đo độTìm số đo gócDiện tích hình quạtÔn tập: Một lát pizza3Các góc cùng phương
Các góc cùng phươngGiá trị lặp lại sau mỗi vòngMọi vòng quay cùng lúcÔn tập: Các góc cùng phương6Đường tròn đơn vị
Vì sao là (cos θ, sin θ)Các điểm 30° và 60°Điểm 45°Các điểm ngoài bảngÔn tập: các điểm ở góc phần tư I