Menu

Tính biệt thức

Thuộc phần Hàm bậc hai và số phức trong hành trình Algebra 2 của Coddy. Bài học 30 trên 48.

Trong công thức nghiệm bậc hai, một phần quyết định loại nghiệm bạn nhận được: biểu thức dưới dấu căn.

x=−b±b2−4ac2ax = \frac{-b\pm\sqrt{{b}^{2}-4ac}}{2a}

Biểu thức b2−4ac{b}^{2}-4ac có tên riêng: biệt thức. Khi a, b và c là các số thực, dấu của biểu thức này cho bạn biết có bao nhiêu nghiệm và chúng là nghiệm thực hay nghiệm phức, ngay cả trước khi bạn giải phương trình.

Để tính giá trị này, hãy đọc a, b và c từ phương trình có dạng ax2+bx+c=0a{x}^{2}+bx+c = 0, bao gồm cả dấu. Với x2−6x+5=0{x}^{2}-6x+5 = 0, a bằng 1, b bằng -6 và c bằng 5. Thay các giá trị vào: (−6)2−4⋅1⋅5{\left(-6\right)}^{2}-4\cdot 1\cdot 5. Bình phương là 36 và tích là 20, vậy biệt thức là 36−2036-20, bằng 16.

Hãy đặt b trong ngoặc khi bình phương: (−6)2{\left(-6\right)}^{2} bằng 36, không bao giờ là -36, vì bình phương của một số thực không bao giờ âm. Dấu trừ dễ gây nhầm lẫn là dấu đứng trước 4ac. Khi c âm, biểu thức trở thành phép cộng: với x2+3x−4=0{x}^{2}+3x-4 = 0, biệt thức là 32−4⋅1⋅(−4){3}^{2}-4\cdot 1\cdot \left(-4\right), bằng 9 + 16, tức là 25.

challenge icon

Thử thách

Bảng có biệt thức của 2x2−5x+3=02{x}^{2}-5x+3 = 0, với a, b và c đã được điền sẵn. Nhập từng dòng tiếp theo vào ô bên dưới cho đến khi chỉ còn lại một số.

Tự làm thử

(−5)2−4⋅2⋅3\left(-5\right)^{2}-4\cdot 2\cdot 3

Rút gọn

quiz iconTự kiểm tra

Bài học này có một bài trắc nghiệm ngắn. Bắt đầu bài học để trả lời và theo dõi tiến độ.

Tất cả bài học trong Hàm bậc hai và số phức