Menu

1 + tan²x = sec²x

Thuộc phần Các đẳng thức lượng giác trong hành trình Trigonometry của Coddy. Bài học 7 trên 48.

Chia từng số hạng của sin⁡(x)2+cos⁡(x)2=1{\sin\left(x\right)}^{2}+{\cos\left(x\right)}^{2} = 1 cho cos⁡(x)2{\cos\left(x\right)}^{2}. Khi đó, sin⁡(x)2cos⁡(x)2\frac{{\sin\left(x\right)}^{2}}{{\cos\left(x\right)}^{2}} bằng tan⁡(x)2{\tan\left(x\right)}^{2}, cos⁡(x)2cos⁡(x)2\frac{{\cos\left(x\right)}^{2}}{{\cos\left(x\right)}^{2}} bằng 1, và 1cos⁡(x)2\frac{1}{{\cos\left(x\right)}^{2}} bằng sec⁡(x)2{\sec\left(x\right)}^{2}. Từ đó, ta có đẳng thức thứ hai.

1+tan⁡(x)2=sec⁡(x)21+{\tan\left(x\right)}^{2} = {\sec\left(x\right)}^{2}

Đẳng thức này đúng khi cos x khác 0. Trừ 1 ở cả hai vế: sec⁡(x)2−1=tan⁡(x)2{\sec\left(x\right)}^{2}-1 = {\tan\left(x\right)}^{2}. Vậy sec⁡(x)2−1tan⁡(x)\frac{{\sec\left(x\right)}^{2}-1}{\tan\left(x\right)} bằng tan⁡(x)2tan⁡(x)\frac{{\tan\left(x\right)}^{2}}{\tan\left(x\right)}, bằng tan x.

challenge icon

Thử thách

Chứng minh rằng csc⁡(x)2−1cot⁡(x)\frac{{\csc\left(x\right)}^{2}-1}{\cot\left(x\right)} bằng cot⁡(x)\cot\left(x\right). Biến đổi biểu thức cho đến khi được cot x.

Sau đó nhấn Kiểm tra.

Tự làm thử

csc⁡2x−1cot⁡x\frac{\csc^{2} x-1}{\cot x}

Viết lại thành cot⁡x\cot x

Tất cả bài học trong Các đẳng thức lượng giác