Menu

Secant, cosecant và cotangent

Thuộc phần Các đẳng thức lượng giác trong hành trình Trigonometry của Coddy. Bài học 5 trên 48.

Secant, cosecant và cotangent là các hàm bằng 1 chia cho những hàm bạn đã biết: sec⁡(x)=1cos⁡(x)\sec\left(x\right) = \frac{1}{\cos\left(x\right)}, csc⁡(x)=1sin⁡(x)\csc\left(x\right) = \frac{1}{\sin\left(x\right)}, cot⁡(x)=cos⁡(x)sin⁡(x)\cot\left(x\right) = \frac{\cos\left(x\right)}{\sin\left(x\right)}. Để rút gọn, hãy viết mọi thứ dưới dạng sin và cos. Ví dụ:

tan⁡(x)csc⁡(x)=sin⁡(x)cos⁡(x)1sin⁡(x)=1cos⁡(x)\tan\left(x\right)\csc\left(x\right) = \frac{\sin\left(x\right)}{\cos\left(x\right)}\frac{1}{\sin\left(x\right)} = \frac{1}{\cos\left(x\right)}

Các sin triệt tiêu nhau, còn 1cos⁡(x)\frac{1}{\cos\left(x\right)} chính là sec⁡(x)\sec\left(x\right). Để chia cho một phân số, hãy đảo ngược phân số đó rồi nhân: abc=acb\frac{a}{\frac{b}{c}} = a\frac{c}{b}.

challenge icon

Thử thách

Chứng minh sec⁡(x)tan⁡(x)\frac{\sec\left(x\right)}{\tan\left(x\right)} bằng csc⁡(x)\csc\left(x\right). Biến đổi biểu thức cho đến khi có dạng csc x.

Sau đó nhấn Kiểm tra.

Tự làm thử

sec⁡xtan⁡x\frac{\sec x}{\tan x}

Viết lại thành csc⁡x\csc x

Tất cả bài học trong Các đẳng thức lượng giác